Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Thuốc Zinmax-Domesco 500mg
-
Quy cách: 2 vỉ x 5 viên | Thương hiệu: Domesco | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Nhà sản xuất: | Domesco |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn da, nhiễm khuẩn đường tiết niệu |
| Quy cách đóng gói: | Hộp 2 Vỉ x 5 Viên |
| Số đăng ký: | 893110320023 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyZinmax - Domesco® 500 mg của Công ty CP XNK y tế Domesco, thành phần chính là cefuroxim (dưới dạng cefuroxim axetil), dùng để điều trị trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra; lựa chọn thay thế để điều trị những nhiễm khuẩn này, khi mà amoxicilin hay amoxicilin kết hợp với acid clavulanic không có hiệu quả hoặc có chống chỉ định; điều trị nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da không biến chứng do các chủng nhạy cảm Staphylococcus aureus (bao gồm các chủng sinh beta - lactamase) hoặc Streptococcus pyogenes gây ra; điều trị bệnh lậu không có biến chứng và điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi.
- Cefuroxim: 500mg
Chỉ định
Thuốc Zinmax - Domesco® 500 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp điều trị nhiễm khuẩn thể nhẹ đến vừa ở đường hô hấp do vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
- Viêm tai giữa (do S. pneumoniae, H. influenzae, M. catarrhalis kể cả chủng sinh beta - lactamase hay do S. pyogenes).
- Viêm xoang cấp do vi khuẩn.
- Viêm amiđan (do S. pneumoniae, H. influenzae).
- Viêm họng cấp (do S. pneumoniae, liên cầu beta tan máu nhóm A).
- Đợt cấp của viêm phế quản mạn hoặc viêm phế quản cấp có bội nhiễm (do S. pneumoniae, H. influenzae).
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
- Tuy nhiên, cefuroxim chỉ là thuốc lựa chọn thay thế để điều trị những nhiễm khuẩn này, khi mà amoxicilin hay amoxicilin kết hợp với acid clavulanic không có hiệu quả hoặc có chống chỉ định.
- Điều trị nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da không biến chứng do các chủng nhạy cảm Staphylococcus aureus (bao gồm các chủng sinh beta - lactamase) hoặc Streptococcus pyogenes gây ra.
- Cefuroxim axetil cũng được dùng để điều trị bệnh lậu không có biến chứng và điều trị bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi.
Dược lực học
Cefuroxim là một kháng sinh cephalosporin uống, bán tổng hợp, thế hệ 2. Cefuroxim axetil là tiền chất, bản thân chưa có tác dụng kháng khuẩn, vào trong cơ thể bị thủy phân dưới tác dụng của men esterase thành cefuroxim mới có tác dụng.
Cefuroxim có tác dụng diệt vi khuẩn đang trong giai đoạn phát triển và phân chia bằng cách ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn. Thuốc gắn vào các protein gắn với penicilin (Penicillin binding protein, PBP), là các protein tham gia vào thành phần cấu tạo màng tế bào vi khuẩn, đóng vai trò là enzym xúc tác cho giai đoạn cuối cùng của quá trình tổng hợp thành
Cách dùng
Zinmax - Domesco® 500 mg dùng uống, nên uống cùng bữa ăn để tăng sinh khả dụng.
Liều dùng
|
* Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi |
Liều dùng |
|
|
|
Viêm xoang hàm trên cấp (thể nhẹ đến trung bình) |
500 mg mỗi 12 giờ |
10 |
|
|
Viêm họng cấp/viêm amiđan (thể nhẹ đến trung bình) |
500 mg mỗi 12 giờ |
10 |
|
|
Đợt cấp do vi khuẩn của viêm phế quản mạn tính (thể nhẹ đến trung bình) |
500 mg mỗi 12 giờ |
10(a). |
|
|
Nhiễm khuẩn thứ cấp của viêm phế quản cấp |
500 mg mỗi 12 giờ |
5-10. |
|
|
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng cho bệnh nhân ngoại trú. (b) |
500 mg mỗi 12 giờ |
10-14. |
|
|
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng |
500 mg mỗi 12 giờ |
10 |
|
|
Bệnh lậu không biến chứng |
1000 mg |
Đơn liều. |
|
|
Bệnh Lyme sớm (migrans ban đỏ) |
500 mg mỗi 12 giờ |
20 |
*Trẻ em dưới 13 tuổi nên dùng dạng bào chế khác để có hàm lượng cefuroxim phù hợp với mục đích điều trị.
Lưu ý:
(a) Sự an toàn và hiệu quả của cefuroxim axetil dùng ít hơn
Khi sử dụng thuốc Zinmax - Domesco® 500 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tần suất được xác định theo quy ước sau đây: Thường gặp (ADR > 1/100), ít gặp(1/100 > ADR > 1/1000), hiếm gặp (ADR < 1/1000).
Bảng tóm tắt các phản ứng không mong muốn:
|
Các cơ quan |
Tần suất |
Các phản ứng không mong muốn |
|
Máu |
Ít gặp |
Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thử nghiệm Coombs dương tính. |
|
Hiếm gặp |
Thiếu máu tan máu. |
|
|
Thần kinh |
Hiếm gặp |
Cơn co giật (khi dùng liều cao trên bệnh nhân suy thận), đau đầu, kích động. Mất thính lực mức độ vừa và nặng cũng đã được mô tả trên một số ít bệnh nhi dùng cefuroxim natri tiêm để điều trị viêm màng não. |
|
Gan |
Hiếm gặp |
Vàng da ứ mật, tăng AST, ALT, phosphatase kiềm, LDH và nồng độ bilirubin huyết thanh thoáng qua. |
|
Tiêu hóa |
Thường gặp |
Tiêu chảy. |
|
Ít gặp |
Buồn nôn, nôn. |
|
|
Hiếm gặp |
Viêm đại tràng màng giả. |
|
|
Da |
Thường gặp |
Ban da dạng sán. |
|
Ít gặp |
Mày đay, ngứa. |
|
|
Hiếm gặp |
Hồng
Thận trọng khi sử dụng
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Dạng bào chế & Quy cách
Nhà sản xuất & Xuất xứ
Đánh giá sản phẩm37 đánh giá thực tế5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá
Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
★
★
★
★
★
Trần Văn Hùng
✔ Đã mua hàng tại Danka
2 ngày trước
★★★★★
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Nguyễn Thị Mai
✔ Đã mua hàng tại Danka
5 ngày trước
★★★★★
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc! Hỏi & đáp về sản phẩmDược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long:
Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka
Trả lời
Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé! |