Thuốc Zebacef 125mg/5ml

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 100ml | Thương hiệu: Bilim Ilac | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Thổ Nhĩ Kỳ
Nhà sản xuất: Bilim Ilac
Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa
Quy cách đóng gói: Hộp 1 Lọ x 100ml
Số đăng ký: 868110073423
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Zebacef là sản phẩm của Pharmavision San Ve Tic A.s có chứa Cefdinir ở dạng bột pha hỗn dịch uống, được chỉ định cho những trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa, gây ra bởi những vi khuẩn nhạy cảm.

Thành phần
  • Cefdinir: 125mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Zebacef được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng do các tác nhân Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (gồm cả chủng sinh beta-lactamase), Streptococcus pneumoniae (chủng nhạy cảm với penicillin).
  • Đợt cấp của viêm phế quản mãn cũng do các tác nhân Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (gồm cả chủng sinh beta-lactamase), Streptococcus pneumoniae (chủng nhạy cảm với penicillin).
  • Viêm xoang cấp tính do Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (gồm cả chủng sinh beta-lactamase) và Streptococcus pneumoniae (chủng nhạy cảm với penicillin).
  • Viêm hầu họng/viêm amydal do Streptococcus pyogenes.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da: Do Staphylococcus aureus (gồm cả chủng sinh beta-lactamase) và Streptococcus pyogenes.
  • Viêm tai giữa cấp gây ra bởi Haemophilus influenzae, Moraxella catarrhalis (gồm cả chủng sinh beta-lactamase), Streptococcus pneumoniae.

Dược lực học

Cơ chế tác dụng của cefdinir là ức chế sự tổng hợp của thành tế bào. Nó có ái lực cao với những protein kết hợp penicillin (PBP) 1 (1a, 1bs), 2 và 3, với những điểm tác dụng thay đổi tùy theo loại vi khuẩn.

Dược động học

Phân bố

Rộng khắp các mô và dịch cơ thể, xâm nhập tốt vào dịch não tuỷ.

Chuyển hoá và thải trừ

Thuốc chuyển hoá ở gan và thải trừ chủ yếu qua thận.

Chống chỉ định
Dị ứng thuốc
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Zebacef dùng đường uống.

Liều dùng

Trẻ em từ 6 tháng đến 12 tuổi

Tổng liều hằng ngày cho tất cả các nhiễm khuẩn là 14mg/ kg, tối đa lên đến 600mg mỗi ngày.

Liều hàng ngày sử dụng một lần trong 10 ngày có hiệu quả như liều được chia thành 2 lần/ngày. Việc dùng thuốc 1 lần/ngày chưa được nghiên cứu ở nhiễm khuẩn da, do đó hỗn dịch uống Zebacef phải được dùng 2 lần/ngày trong trường hợp nhiễm khuẩn này.

Đợt cấp tính của viêm tai giữa

7mg/ kg trong mỗi 12 giờ x 5 - 10 ngày hoặc 14mg/kg liều duy nhất trong ngày x 10 ngày.

Đợt cấp tính của viêm xoang hàm trên

7mg/kg trong mỗi 12 giờ x 10 ngày hoặc 14mg/kg liều duy nhất trong ngày x 10 ngày.

Viêm họng/ viêm amidan

7mg/kg trong mỗi 12 giờ x 5 - 10 ngày hoặc 14mg/ kg liều duy nhất trong ngày x 10 ngày.

Nhiễm trùng da không biến chứng

7mg/kg trong mỗi 12 giờ x 10 ngày.

Người lớn và trẻ em trên 13 tuổi

300mg x 2 lần/ngày hay 600mg x 1 lần/ngày. Tổng liều là 600mg cho các loại nhiễm trùng.

Liều dùng Zebacef cho trẻ theo cân nặng

Trẻ 9kg: Uống 2,5ml/lần ngày 2 lần cách nhau 12 giờ hoặc 5ml liều duy nhất trong ngày.

Trẻ 18kg: Uống 5ml/lần ngày 2 lần cách nhau 12 giờ hoặc 10ml liều duy nhất trong ngày.

Trẻ 27kg: Uống 7,5ml/lần ngày 2 lần cách nhau 12 giờ hoặc 15ml liều duy nhất trong ngày.

Trẻ 36kg: Uống 10ml/lần ngày 2 lần cách nhau 12 giờ hoặc  20ml liều duy nhất trong ngày.

Trẻ > 43kg: 12ml/lần ngày 2 lần cách nhau 12 giờ hoặc 24ml liều duy nhất trong ngày.

Điều chỉnh liều lượng khuyến cáo ở những bệnh nhân suy thận nặng (ClCr < 30 ml/phút)

Người lớn: 300mg mỗi ngày một lần nếu ClCr < 30ml/phút.

Trẻ em: 7mg/kg (tối đa 300mg) mỗi ngày một lần nếu ClCr < 30ml/phút.

Bệnh nhân chạy thận nhân tạo trong thời gian dài: Liều kh

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Zebacef bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Các tác dụng phụ do cefdinir thường nhẹ bao gồm:

  • Hiếm khi: Tiêu chảy, buồn nôn, nhức đầu, đau bụng, nổi mẩn, viêm âm đạo.
  • Rất hiếm: Khó tiêu, đầy hơi, nôn mửa, biếng ăn, táo bón, , suy nhược, chóng mặt, mất ngủ, ngứa ngáy, ngủ gà.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Bột pha hỗn dịch uống
  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 Lọ x 100ml
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Bilim Ilac
  • Nhà sản xuất: Bilim
  • Nước sản xuất: Thổ Nhĩ Kỳ
  • Số đăng ký (SĐK): 868110073423

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading
Trang chủ Giỏ hàng
Khyến mại
Liên hệ