Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Thuốc Tavanic 500mg
-
Quy cách: 1 vỉ x 5 viên | Thương hiệu: Sanofi | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Pháp |
| Nhà sản xuất: | Sanofi |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn |
| Quy cách đóng gói: | Hộp 1 Vỉ x 5 Viên |
| Số đăng ký: | VN-19455-15 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyThuốc Tavanic 500mg được chỉ định để điểu trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin gây ra ở người lớn: Viêm xoang nhiễm khuẩn cấp, đợt kịch phát nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi mắc phải cộng đồng, nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm thận - bể thận), viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn, nhiễm khuẩn da và mô mềm.
- Levofloxacin: 500mg
Chỉ định
Thuốc Tavanic 500mg được chỉ định để điểu trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin gây ra ở người lớn: Viêm xoang nhiễm khuẩn cấp, đợt kịch phát nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi mắc phải cộng đồng, nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm thận - bể thận), viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn, nhiễm khuẩn da và mô mềm.
Dược lực học
Chưa có dữ liệu.
Dược động học
Chưa có dữ liệu.
Cách dùng
Thuốc được uống qua đường miệng. Nuốt trọn viên thuốc với một ly nước. Viên Tavanic có thể được chia theo khía ngang để phân liều thích hợp. Có thể uống thuốc trong bữa ăn hoặc bất cứ lúc nào giữa các bữa ăn.
Liều dùng
Tavanic được dùng một hoặc hai lần mỗi ngày. Liều dùng tùy thuộc vào loại và độ nặng của nhiễm khuẩn và độ nhạy cảm của tác nhân gây bệnh giả định.
Thời gian điều trị
Thời gian điều trị thay đổi tùy theo loại bệnh (xem bên dưới). Như điều trị kháng sinh nói chung, nên tiếp tục sử dụng Tavanic trong ít nhất 48 đến 72 giờ sau khi hết sốt hoặc có bằng chứng đã trừ tiệt vi khuẩn
Liều dùng ở bệnh nhân có chức năng thận bình thường (thanh thải creatinin > 50ml/phút)
Chỉ định | Liều dùng mỗi ngày (tùy theo độ nặng) | Thời gian điều trị |
| Viêm xoang cấp | 500 mg/lần/ngày | 10 - 14 ngày |
| Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn | 250mg đến 500mg/lần/ngày | 7 - 10 ngày |
| Viêm phổi mắc phải cộng đồng | 500mg/1 - 2 lần/ngày | 7 - 14 ngày |
| Nhiễm khuẩn đường tiểu không biến chứng | 250mg/lần/ngày | 3 ngày |
| Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng (kể cả viêm thận - bể thận) | 250mg(1)/lần/ngày | 7 - 10 ngày |
| Viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn mạn | 500mg/lần/ngày | 28 ngày |
| Nhiễm khuẩn da và mô mềm | 250mg/lần/ngày hoặc 500mg/lần/ngày | 7 - 14 ngày |
| (1) Trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng cần xem xét tăng liều bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch | ||