Thuốc Rifampicin 150mg

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 250 viên | Thương hiệu: Mekophar | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Việt Nam
Nhà sản xuất: Mekophar
Chỉ định: điều trị lao, phong
Quy cách đóng gói: Hộp 250 Viên
Số đăng ký: VD-1042-06
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Rifampicin của Công ty cổ phần hoá dược phẩm Mekophar, thành phần chính là rifampicin, là thuốc được sử dụng để điều trị bệnh lao, bệnh phong, nhiễm khuẩn gram âm, gram dương, bệnh brucella và dự phòng viêm màng não..

Rifampicin được bào chế dưới dạng viên nang, mỗi viên chứa rifampicin 150 mg. Thuốc được đóng gói theo quy cách: Hộp 10 vỉ x 10 viên nang hoặc hộp 1 chai 250 viên.

Thành phần
  • Rifampicin: 150mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Rifampicin được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

  • Điều trị các thể lao, phong và các nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn gram dương và gram âm chịu tác dụng.
  • Dự phòng viêm màng não do heamophilus influenzae, neisseria meningitidis.
  • Bệnh do brucella.

Dược lực học

Rifampicin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ rifamycin, có hoạt tính diệt khuẩn chống lại các chủng mycobacteriumvà vi khuẩn gram dương.

Rifampicin cũng chống lại vi khuẩn gram âm ở nồng độ cao hơn.

Cơ chế tác động là ngăn cản sinh tổng hợp acid nucleic vi khuẩn bằng cách ức chế RNA – polymerase.

Dược động học

Chưa có thông tin.

Chống chỉ định
Suy gan
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Thuốc Rifampicin được dùng đường uống. Nên uống lúc đói với 1 cốc nước đầy (1 giờ trước khi ăn hoặc 2 giờ sau khi ăn)

Liều dùng

Bệnh lao

Ngày 1 lần, người lớn và trẻ em: 10 mg/kg thể trọng, tối đa 600 mg, dùng phối hợp với các thuốc kháng lao khác (INH, streptomycin, ethambutol…)

Bệnh phong

Tháng 1 lần, trẻ em 0 – 5 tuổi: 150 – 300 mg; trẻ em 6 – 14 tuổi: 300 - 450 mg; người lớn: 600 mg dùng phối hợp với các thuốc chống phong khác (dapson, clofazimin).

Dự phòng viêm màng não

  • Do Heamophilus influenzae: Ngày 1 lần, dùng 4 ngày liên tiếp, trẻ em < 1 tháng tuổi: 10 mg/kg, trẻ em ≥ 1 tháng tuổi: 20 mg/kg, người lớn: 600mg.

  • Do Neisseria meningitidis: Ngày 2 lần, dùng 2 ngày liên tiếp, trẻ em < 1 tháng tuổi: 5mg/kg, trẻ em ≥ 1 tháng tuổi: 10mg/kg, người lớn: 600mg.

Bệnh nặng do vi khuẩn gram dương và gram âm

Trẻ em < 1 tháng tuổi: 15 – 20mg/kg/ngày, trẻ em ≥ 1 tháng tuổi và người lớn: 20– 30mg/kg/ngày, chia làm 2 lần.

Bệnh Brucella

Rifampicin 900 mg/ngày/1 lần kết hợp với doxycyclin.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng

Buồn nôn, ngủ lịm, gan to, vàng da, nước tiểu và nước mắt có màu đỏ nâu đến da cam.

Xử trí

Thường xử trí bằng cách rửa dạ dày, sử dụng than hoạt, dùng thuốc lợi niệu. Tốt hơn hết là gọi điện cho bác sĩ hoặc đưa bệnh nhân đến cơ sở y tế gần nhất để được hỗ trợ kịp thời.

Làm gì khi quên 1 liều?

Nếu bạn quên một liều thuốc, hãy dùng càng sớ

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Rifampicin, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thuốc này có thể làm cho nước tiểu, phân và nước mắt có màu đỏ da cam.

Rối loạn tiêu hóa nhẹ, ngứa, phát ban.

Ít gặp

Mệt mỏi, đau đầu, tăng transaminase, vàng da.

Hiếm gặp

Giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, thiếu máu tan huyết. Thông báo cho bác sỹ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Thận trọng khi sử dụng
  • Phụ nữ có thai
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Viên nang
  • Quy cách đóng gói: Hộp 250 Viên
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Mekophar
  • Nhà sản xuất: MEKOPHAR
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Số đăng ký (SĐK): VD-1042-06

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading
Trang chủ Giỏ hàng
Khyến mại
Liên hệ