Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Thuốc pms-Zanimex 250mg
-
Quy cách: 2 vỉ x 5 viên | Thương hiệu: Imexpharm | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Nhà sản xuất: | Imexpharm |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm trùng tai mũi họng |
| Quy cách đóng gói: | Hộp 2 Vỉ x 5 Viên |
| Số đăng ký: | VD-4760-08 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyThuốc Pms-Zanimex 250mg được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược phẩm Imexpharm. Thuốc có thành phần chính Cefuroxim. Đây là thuốc được dùng để điều trị các nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm.
- Cefuroxime: 250mg
Chỉ định
Thuốc pms-Zanimex 250mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
- Nhiễm trùng tai mũi họng: Viêm tai giữa, viêm xoang, viêm amiđan, viêm họng hầu.
- Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: Viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mạn tính.
- Nhiễm trùng da và mô mềm: Chốc lở, bệnh mủ da, bệnh nhọt.
- Nhiễm trùng đường tiết niệu - sinh dục: Viêm bàng quang, viêm thận – bể thận, viêm niệu đạo.
- Bệnh lậu không biến chứng.
- Bệnh Lyme thời kỳ đầu biểu hiện bằng triệu chứng ban đỏ loang do Borrelia burgdorferi.
- Nhiễm khuẩn xương và khớp.
- Nhiễm khuẩn máu.
- Viêm màng não do các vi khuẩn còn nhạy cảm.
Dược lực học
Cefuroxim là kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng thuộc nhóm cephalosporin. Cefuroxim có hoạt tính kháng khuẩn do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn bằng cách gắn kết vào các protein đích thiết yếu. Cefuroxim có hoạttính kháng khuẩn trên nhiều tác nhân gây bệnh thông thường, kể cả các chủng tiết beta-lactamase của vi khuẩn Gram dương và Gram âm. Cefuroxim đặc biệt rất bền với nhiều enzym beta-lactamase của vi khuẩn Gram âm.
Phổ kháng khuẩn:
- Hiếu khí Gram âm: E. coli, Klebsiella sp, Proteus mirabilis, Providencia sp, Proteus rettgeri, Haemophilus influenzae (bao gồm các chủng đề kháng ampicillin), Haemophilus parainfluenzae, Branhamella catarrhalis, Neisseria gonorrhoeae (bao gồm các chủng có tiết penicilinase và không tiết penicillinase).
- Hiếu khí Gram dương: Staphylococcus aureus và Staphylococcus epidermidis (bao gồm các chủng sản xuất penicillinase trừ các chủng kháng methicillin), Streptococcus nhóm B (Streptococcus agalactiae), Streptococcus pyogenes (và những Streptococci tan huyết beta), Streptococcus pneumoniae.
- Kỵ khí: Cầu khuẩn gram dương và
Cách dùng
Thời gian điều trị 10 - 14 ngày
Nên uống trong bữa ăn để tăng sinh khả dụng. Nuốt cả viên thuốc, không nên nhai nát do viên có vị đắng
Liều dùng
Người lớn
Hầu hết các nhiễm trùng
250 - 500mg x 2 lần/ngày.
Nhiễm trùng tiết niệu
125mg x 2 lần/ngày.
Nhiễm trùng đường hô hấp dưới
250 - 500mg x 2 lần/ngày tùy theo tình trạng nhiễm trùng.
Viêm thận - bể thận
250mgx 2 lần/ngày.
Lậu không biến chứng
Liều duy nhất 1g.
Bệnh Lyme mới mắc
500mg x 2 lần/ngày, trong 20 ngày.
Trẻ em
Hầu hết các nhiễm trùng
125mg x 2 lần/ngày, tối đa đến 250mg/ngày.
Trẻ em từ 2 tuổi trở lên bị viêm tai giữa hoặc những nhiễm trùng nặng hơn
250mg x 2 lần/ngày, tối đa đến 500/ngày .
Viên Pms-Zanimex 250mg không thích hợp để sử dụng cho các bệnh nhân không thể nuốt trọn viên thuốc. Không có kinh nghiệm dùng Pms-Zanimex cho trẻ em dưới 3 tháng tuổi.
Bệnh nhân suy thận
|
Độ thanh thải creatinine (ml/phút) |
Liều dùng |
|
>20 |
Không chỉnh liều. |
|
<20 |
Giảm 50% liều so với liều bình thường, uống 1 lần/ngày. |
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.
Làm gì khi dùng quá liều?
Quá liều cấp
Phần lớn gây buồn nôn, nôn, tiêu chảy, n
Khi sử dụng thuốc Pms-Zanimex 250mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Tác dụng không mong muốn do Cefuroxim thường nhẹ và chỉ kéo dài trong thời gian ngắn.
Thường gặp
Tiêu chảy, ban da dạng sần.
Ít gặp
Buồn nôn, nôn, tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, nổi mề đay, ngứa, phản ứng phản vệ, nhiễm nấm Candida.
Hiếm gặp
Thiếu máu tan huyết, viêm đại tràng màng giả, vàng da ứ mật, suy thận cấp và viêm thận kẽ.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.
- Phụ nữ có thai
- Suy gan thận
- Phụ nữ cho con bú
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
- Dạng bào chế: Viên nén bao phim
- Quy cách đóng gói: Hộp 2 Vỉ x 5 Viên
- Đơn vị tính: Hộp
- Thương hiệu: Imexpharm
- Nhà sản xuất: IMEXPHARM
- Nước sản xuất: Việt Nam
- Số đăng ký (SĐK): VD-4760-08
Đánh giá sản phẩm
37 đánh giá thực tếBạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!
Hỏi & đáp về sản phẩm
Dược sĩ phản hồi trong 15 phútChào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!