Thuốc Nirdicin 500mg Pharmathen

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 10 viên | Thương hiệu: Pharmathen S.A | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Hy Lạp
Nhà sản xuất: Pharmathen S.A
Chỉ định: điều trị viêm phổi, viêm thận - bể thận, viêm tuyến tiền liệt
Quy cách đóng gói: Hộp 10 Viên
Số đăng ký: 520115446025
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Thuốc Nirdicin 500 mg của Pharmathen S.A., có thành phần chính là levofloxacin hemihydrat. Thuốc dùng để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin gây ra.

Thành phần
  • Levofloxacin: 500mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Nirdicin 500mg được chỉ định dùng trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin gây ra sau đây:

  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng.
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng (bao gồm viêm thận – bể thận).
  • Viêm tuyến tiền liệt mạn tính.
  • Nhiễm khuẩn ở da và mô mềm.
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu không biến chứng.
  • Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn.
  • Viêm xoang cấp tính.

Dược lực học

Levofloxacin là một kháng sinh tổng hợp có phổ kháng khuẩn rộng thuộc nhóm fluoroquinolon, là đồng phân L-isome của ofloxacin. Levofloxacin có tác dụng diệt khuẩn do ức chế enzyme topoisomerase II (AND-gyrase) và/hoặc topoisomerase IV là những enzyme thiết yếu của vi khuẩn tham gia vào xúc tác quá trình sao chép, phiên mã và tu sửa ADN của vi khuẩn.

Levofloxacin có tính diệt khuẩn cao in vitro và có kháng chéo giữa levofloxacin với các fluoroquinolon khác. Do cơ chế tác dụng, thường không có đề kháng chéo giữa levofloxacin và các họ kháng khuẩn khác.

Phổ tác dụng

Vi khuẩn nhạy cảm in vitro và nhiễm khuẩn trong lâm sàng

  • Vi khuẩn ưa khí gram dương: Staphylococcus aureus nhạy cảm methicillin, Staphylococcus saprophyticus, Streptococci groups C and G, Streptococcus agalactiae, Streptococcus pneumonia, Streptococcus pyogenes.
  • Vi khuẩn ưa khí gram âm: Burkholderia cepacia, Eikenella corrodens, Haemophilus influenzae, Haemophilus para-influenzae, Klebsiella oxytoca, Klebsiella pneumoniae,
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Nirdicin cần được nuốt trọn, không nghiền nát, với một lượng nước vừa đủ. Thuốc có thể bẻ theo đường vạch bẻ để phân liều. Thuốc có thể uống trong bữa ăn hoặc giữa hai bữa ăn. 

Nirdicin nên được uống cách ít nhất 2 giờ trước khi dùng các chế phẩm chứa sắt, antacid và sucralfat vì có thể giảm sự hấp thu của thuốc.

Liều dùng

Liều lượng dùng tuỳ thuộc vào loại và độ nặng nhiễm khuẩn và độ nhạy của tác nhân gây bệnh.

Liều dùng trên người lớn có chức năng thận bình thường (thanh thải creatinin > 50 ml/phút)

  • Viêm phổi mắc phải trong cộng đồng: 500 mg/lần x 1 – 2 lần/ngày, uống 7 – 14 ngày.
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu có biến chứng kể cả viêm thận – bể thận: 250 mg/lần/ngày, uống 7 – 10 ngày.
  • Viêm tuyến tiền liệt mạn tính: 500 mg/lần/ngày, uống 28 ngày.
  • Nhiễm khuẩn ở da và mô mềm: 250 mg/lần/ngày hoặc 500 mg/lần x 1 – 2 lần/ngày, uống 7 – 14 ngày.
  • Nhiễm khuẩn đường tiểu không biến chứng: 250 mg/lần/ngày, uống 3 ngày.
  • Viêm xoang cấp: 500 mg/lần/ngày, uống 10 – 14 ngày.
  • Đợt kịch phát cấp của viêm phế quản mạn: 250 đến 500 mg/lần/ngày, uống 7 – 10 ngày.

Bệnh nhân suy thận (thanh thải creatinin ≤ 50 ml/phút)

Thanh thải creatinin

Liều lượng

250 mg/24 giờ

500 mg/24 giờ

500 mg/12 giờ

Liều đầu: 250 mg

Liều đầu: 500 mg

Liều đầu: 500 mg

50 – 20 ml/phút

Liều tiếp theo: 125 mg/24 giờ

Liều tiếp theo: 250 mg/24 giờ

Liều tiếp theo: 250 mg/12 giờ

19 – 10 ml/phút

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Nirdicin 500 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp

  • Tiêu hoá: Buồn nôn, ỉa chảy. 

  • Gan: Tăng enzyme gan.

  • Thần kinh: Mất ngủ, đau đầu.

Ít gặp

  • Thần kinh: Hoa mắt, căng thẳng, kích động, lo lắng.

  • Tiêu hoá: Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, táo bón, nôn.

  • Gan: Tăng bilirubin huyết.

  • Tiết niệu, sinh dục: Viêm âm đạo, nhiễm nấm Candida sinh dục. 

  • Da: Ngứa, phát ban.

Hiếm gặp

  • Tim mạch: Tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp. 

  • Tiêu hoá: Viêm đại tràng màng giả, khô miệng, viêm dạ dày, phù lưỡi.

  • Cơ xương khớp: Đau khớp, yếu cơ, đau cơ, viêm tuỷ xương, viêm gân Achille.

  • Thần kinh: Co giật, giấc mơ bất thường, trầm cảm, rối loạn tâm thần.

  • Dị ứng: Phù Quinck, choáng phản vệ, hội chứng Steven – Johnson và Lyelle.

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 10 Viên
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Pharmathen S.A
  • Nhà sản xuất: PHARMATHEN S.A.,
  • Nước sản xuất: Hy Lạp
  • Số đăng ký (SĐK): 520115446025

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading