Thuốc L-Stafloxin 500 Stella

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 2 vỉ x 7 viên | Thương hiệu: Stella Pharm | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Việt Nam
Nhà sản xuất: Stella Pharm
Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn
Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên
Số đăng ký: 893115107223
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

L-Stafloxin 500 thành phần chính chứa levofloxacin (dưới dạng levofloxacin hemihydrate), là thuốc dùng để trị nhiễm khuẩn.

Thành phần
  • Levofloxacin: 500mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc L-Stafloxin 500 được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Ở người lớn với nhiễm khuẩn nhẹ hoặc trung bình, levofloxacin được chỉ định điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin:

  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng kể cả viêm thận-bể thận.

  • Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn.

  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp:

Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có levofloxacin liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Thận trọng khi dùng thuốc) và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng levofloxacin cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: 

Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có levofloxacin liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Thận trọng khi dùng thuốc) và đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng levofloxacin cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: 

Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có levofloxacin liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Thận trong khi dùng thuốc) và viêm xoang cấp tính do vi khuẩn ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng levofloxacin cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc kháng khuẩn nhóm quinolon, các fluoroquinolon.

Mã ATC: J01MA12.

Levofloxacin là đồng phân quang học dạng L của ofloxacin thuộc kháng sinh nhóm q

Chống chỉ định
Mang thai, Động kinh, Dị ứng thuốc, Viêm gân
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

L-Stafloxin 500 được dùng đường uống.

Liều dùng

Viêm phổi mắc phải cộng đồng

500mg x 1 hoặc 2 lần/ngày x 7 - 14 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng

500mg x 1 lần/ngày x 7 - 14 ngày.

Viêm thận - bể thận

500mg x 1 lần/ngày x 7 - 10 ngày.

Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn

500mg x 1 lần/ngày x 28 ngày.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm

500mg x 1 hoặc 2 lần/ngày x 7 - 14 ngày.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp

250mg x 1 lần/ngày x 3 ngày.

Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính

500mg x 1 lần/ngày x 7 - 10 ngày.

Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn

500mg x 1 lần/ngày x 10 - 14 ngày.

Liều dùng cho người bệnh suy thận

Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc L-Stafloxin 500, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp (1/100 ≤ ADR < 1/10)

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, tiêu chảy.

  • Gan: Tăng enzym gan.

  • Thần kinh: Mất ngủ, đau đầu.

Ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100)

  • Thần kinh: Hoa mắt, căng thẳng, kích động, lo lắng.

  • Tiêu hóa: Đau bụng, đầy hơi, khó tiêu, nôn, táo bón.

  • Gan: Tăng bilirubin huyết.

  • Tiết niệu, sinh dục: Viêm âm đạo, nhiễm nấm Candida sinh dục.

  • Da: Ngứa, phát ban.

Hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR < 1/1000)

  • Tim mạch: Tăng hoặc hạ huyết áp, loạn nhịp.

  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả, khô miệng, viêm dạ dày, phù lưỡi.

  • Cơ xương khớp: Đau khớp, yếu cơ, đau cơ, viêm tủy xương, viêm gân Achille.

  • Thần kinh: Co giật, giấc mơ bất thường, trầm cảm, rối loạn tâm thần.

  • Dị ứng: Phù Quinck, choáng phản vệ, hội chứng Stevens-Johnson và Lyell. 

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Thận trọng khi sử dụng
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai
  • Trẻ em
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 7 viên
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Stella Pharm
  • Nhà sản xuất: Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm - Chi nhánh 1
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Số đăng ký (SĐK): 893115107223

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading

Độ thanh thải creatinin (ml/phút)

Liều ban đầu

Liều duy trì

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, viêm thận - bể thận cấp

≥ 20

10 - 19

250mg

250mg

250mg mỗi 24 giờ

250mg mỗi 48 giờ

Các chỉ định khác

Không cần điều chỉnh liều

50 - 80

500mg

250mg mỗi 24 giờ

20 - 49

500mg

125mg mỗi 24 giờ

10 - 19