Thuốc Hasanclar 500mg

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 4 vỉ x 7 viên | Thương hiệu: Hasan | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Việt Nam
Nhà sản xuất: Hasan
Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn
Quy cách đóng gói: Hộp 4 Vỉ x 7 Viên
Số đăng ký: VD-18528-13
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Hasanclar 500 mg do Công ty TNHH Hasan - Dermapharm sản xuất. Thuốc dùng để điều trị các bệnh nhiễm do vi khuẩn nhạy cảm: Nhiễm trùng đường hô hấp trên và dưới; nhiễm trùng da và mô mềm mức độ nhẹ đến vừa; viêm loét dạ dày-tá tràng do nhiễm H. pylori.

Quy cách đóng gói gồm 4 vỉ x 7 viên nén bao phim chứa Clarithromycin 500 mg.

Thành phần
  • Clarithromycin: 500mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Hasanclar 500 mg được chỉ định thay thế cho penicillin ở người bị dị ứng với penicillin trong các trường hợp nhiễm khuẩn từ nhẹ đến vừa (do các chủng vi khuẩn nhạy cảm) như: 

  • Nhiễm trùng đường hô hấp dưới: Viêm phế quản mãn có đợt cấp, viêm phổi cộng đồng. 

  • Nhiễm trùng đường hô hấp trên: Viêm xoang cấp, viêm họng, viêm amidan, viêm tai giữa. 

  • Nhiễm trùng da và mô mềm.

Nhiễm khuẩn cơ hội trên bệnh nhân nhiễm HIV do nhiễm Mycobacterium avium hay M. aviumcomplex (MAC). 

Viêm phổi do Mycoplasma pneumoniae và Legionella, bệnh bạch hầu và giai đoạn đầu của ho gà. 

Dùng phối hợp với thuốc ức chế bơm proton (như omeprazol) hoặc một thuốc đối kháng thụ thể histamin H2 hoặc đôi khi một thuốc kháng khuẩn khác để điều trị nhiễm Helicobacter pylori trong bệnh viêm loét dạ dày tá tràng đang tiến triển. 

Dược lực học

Clarithromycin là kháng sinh macrolid bán tổng hợp. Clarithromycin thường có tác dụng kìm khuẩn, có thể có tác dụng diệt khuẩn ở liều cao hoặc đối với những chủng rất nhạy cảm. Clarithromycin ức chế sự tổng hợp protein ở vi khuẩn nhạy cảm bằng cách gắn với tiểu đơn vị 50S ribosom. 

Clarithromycin có tác dụng mạnh hơn erythromycin một chút đối với Moraxella (Branhamella) catarrhalis và Legionella spp. Tác dụng rất mạnh đối với Chiamydia spp, Ureaplasma urealylicum và hơn hẳn các macrolid khác đối với Mycobacterium avium nội bào. Clarithromycin cũng có tác dụng với M. leprae. Trong một vài tài liệu có nói đến tác dụng ứng vitro với Toxoplas

Chống chỉ định
Mang thai, Suy thận, Dị ứng thuốc
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Clarithromycin bền vững trong môi trường acid và hấp thu tốt khi có hoặc không có thức ăn. Có thể dùng thuốc trước hoặc sau bữa ăn. 

Liều dùng

Nhiễm trùng đường hô hấp, da và mô mềm

Người lớn và trẻ em trên 12 tuổi

Liều thường dùng: 250 mg x 2 lần/ngày trong 7 ngày. Nhiễm trùng nặng: 500 mg x 2 lần/ngày và có thể kéo dài đến 14 ngày. 

Bệnh nhân suy thận nặng (độ thanh thải creatinin dưới 30 ml/phút)

Giảm một nửa tổng liều hàng ngày. 

Trẻ em dưới 12 tuổi

  • Liều hàng ngày: 7,5 mg/kg x 2 lần/ngày, trong khoảng từ 7 - 10 ngày.
  • Liều tối đa: 500 mg x 2 lần/ngày. 
  • Viêm phổi cộng đồng: 15 mg/kg, 12 giờ/lần. 

Điều trị H. pylori ở bệnh nhân loét tá tràng, ngăn ngừa nguy cơ tái phát

Trị liệu bộ ba: Clarithromycin/Lansoprazol/Amoxieillin

  • Liều cho người lớn: 500 mg Clarithromycin/30 mg Lansoprazol/1 g Amoxicillin x 2 lần/ngày trong 10 - 14 ngày.

Trị liệu bộ ba: Clarithromycin/Omeprazol/Amoxicillin

  • Liều cho người lớn: 500 mg Clarithromycin/20 mg Omeprazol/1 g Amoxicillin x 2 lần/ngày trong 10 ngày.
  • Đối với bệnh nhân có triệu chứng loét, dùng thêm 20 mg Omeprazol 1 lần/ngày trong 18 ngày nữa để làm lành vết loét và giảm triệu chứng.

Trị liệu kép: Clarithromycin/Omeprazol

  • Liều cho người lớn: 500 mg Clarithromycin x 3 lần/ngày và 40 mg Omeprazol x 1 lần/ngày trong 14 ngày. Dùng thêm 20 mg Omeprazol 1 lần/ngày trong 14 ngày tiếp theo. 

Trị liệu kép: Clarithromycin/Ranitidin bismuth citrat

  • Liều cho người lớn: 500 mg Clarithromycin x 2 hoặc 3 lần/ngày, và 400 mg Ranitidin bismuth citrat x 2 lần/ngày trong 14 ngày. Dùng thêm 400 mg Ranitidin bismuth citrat x 2 lần/ngày trong 14 ngày. Không nên sử dụng liệu pháp điều trị phối
Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Hasanclar 500 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR >1/100

  • Tiêu chảy, nôn mửa, rối loạn tiêu hoá, đau bụng và nhức đầu. Ở bệnh nhi, thường gặp tiêu chảy, nôn mửa, đau bụng, phát ban, nhức đầu...

Không xác định tần suất

  • Phản ứng dị ứng: Mày đay, phát ban, ngứa, phản vệ và hội chứng Steven – Johnson.

  • Tiêu hóa: Viêm đại tràng màng giả, có thể từ nhẹ đến đe dọa tính mạng.

  • Miệng: Viêm miệng, viêm lưỡi, rối loạn vị giác, lưỡi nhạt màu có hồi phục (trong các thử nghiệm lâm sàng khi kết hợp với omeprazol). 

  • Thính giác: Mất khả năng nghe (nếu dùng liều cao), thần kinh giác quan có thể hồi phục, chủ yếu ở phụ nữ lớn tuổi. 

  • Tác dụng phụ thoáng qua trên hệ thần kinh trung ương: Lo lắng, chóng mặt, ảo giác, loạn tâm thần, ác mộng và lú lẫn. Tuy nhiên chưa xác định có phải do thuốc hay không. 

  • Gan: Chức năng gan bất thường, tăng enzym gan, viêm gan ứ mật có hoặc không có kèm theo vàng da. Phản ứng rối loạn chức năng gan có thể trầm trọng và có thể hoại tử gây tử vong. 

  • Sự thay đổi các chỉ số xét nghiệm: Làm tăng SGPT (ALT), SGOT (AST), GGT, alkaline phosphatase, LDH, bilirubin toàn phần. Làm giảm bạch cầu, tăng thời gian prothrombin. Tăng BUN, creatinin huyết thanh... 

Hướng dẫn cách xử trí ADR

Khi gặp tác dụng phụ của thuốc, cần ngưng sử dụng và thông báo cho bác sĩ hoặc đến cơ sở y tế gần nhất để được xử trí kịp thời.

Thận trọng khi sử dụng
  • Suy gan thận
  • Phụ nữ cho con bú
  • Phụ nữ có thai
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: viên nén dài bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 4 Vỉ x 7 Viên
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Hasan
  • Nhà sản xuất: CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH HASAN - DERMAPHARM
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Số đăng ký (SĐK): VD-18528-13

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading