Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Thuốc Cravit Tab 750mg
-
Quy cách: 1 vỉ x 5 viên | Thương hiệu: Daiichi-Sankyo | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Thái Lan |
| Nhà sản xuất: | Daiichi-Sankyo |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn nhẹ, trung bình và nặng |
| Quy cách đóng gói: | Hộp 1 Vỉ x 5 Viên |
| Số đăng ký: | 885115787124 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyThuốc Cravit tab 750 là sản phẩm của Công ty Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd, thành phần chính chứa Levofloxacin, là thuốc dùng để điều trị nhiễm khuẩn nhẹ, trung bình và nặng ở người trưởng thành (≥18 tuổi) do các chủng vi khuẩn còn nhạy cảm với levofloxacin.
- Levofloxacin: 750mg
Chỉ định
Viên nén Cravit được chỉ định cho các nhiễm khuẩn nhẹ, trung bình và nặng ở người trưởng thành (≥ 18 tuổi) do các chủng vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp sau đây:
Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng do Staphylococcus aureus, Streptococcus pneumoniae (bao gồm các chủng đề kháng với penicillin), Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Klebsiella pneumoniae, Moraxella catarrhalis, Chlamydia pneumoniae, Legionella pneumophila hoặc Mycoplasma pneumonia.
Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện do Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin, Pseudomonas aeruginosa, Serratia marcescens, Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Haemophilus influenzae hoặc Streptococcus pneumoniae. Cần sử dụng phác đồ bổ trợ khi có chỉ định lâm sàng. Trong trường hợp tác nhân gây bệnh được xác định hoặc dự đoán là Pseudomanas aeruginosa, Cravit được khuyến cáo sử dụng kết hợp với một kháng sinh β-lactam kháng pseudomonas.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không phức tạp (nhẹ đến trung bình) bao gồm áp xe, viêm mô tế bào, mụn nhọt, chốc lở, viêm da mủ, nhiễm khuẩn vết thương do Staphylococcus aureus và Streptococcus pyogenes.
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da phức tạp (nhẹ đến trung bình) do Staphylococcus aureus nhạy cảm với methicillin, Enterococcus faecalis, Streptococcus pyogenes hoặc Proteus mirabilis.
Viêm tuyến tiền liệt mạn tính do vi khuẩn Escherichia coli, Enterococcus faecalis hoặc Staphylococ- cus epidermidis.
Viêm thận - bể thận (nhẹ đến trung bình) do Escherichia coli.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp (Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - nhẹ đến trung bình) do Enterococcus faecalis, Enterobacter cloacae, Escherichia coli, Klebsiella pneumoniae, Proteus mirabilis, Pseudomonas aeruginosa
Cách dùng
Thuốc dạng viên dùng đường uống. Uống trọn viên thuốc với một ly nước.
Liều dùng
Bệnh nhân có chức năng thận bình thường:
Bệnh nhân có chức năng thận bình thường (CLCR>50mL/phút).
| Nhiễm khuẩn a | Tần số mỗi 24h | Thời gian dùng b |
| Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng c. | 500 mg | 7-14 |
| Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng d. | 750 mg | 5 |
| Viêm phổi mắc phải ở bệnh viện. | 750 mg | 7-14 |
| Nhiễm trùng da và cấu trúc da phức tạp. | 750 mg | 7-14 |
| Nhiễm trùng da và cấu trúc da không phức tạp. | 500 mg | 7-10 |
| Viêm tuyến tiền liệt mạn tính. | 500 mg | 28 |
| Nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp (cUTI) hoặc viêm thận cấp (AP) e. | 750 mg | 5 |
| Nhiễm trùng đường tiết niệu phức tạp (cUTI) hoặc viêm thận cấp (AP) f. | 250 mg | 10 |
| Nhiễm trùng đường tiết niệu không phức tạp. | 250 mg | 3 |
| Đợt cấp của viêm phế quản mãn tính (ABECB). | 500 mg | 7 |
| Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn (ABS). | 750 mg | 5 |
| 500 mg | 10-14 |
a: Do các tác nhân gây bệnh được chỉ định.
b: Liệu pháp theo tuần tự (từ tiêm tĩnh mạch đến uống) có thể được tiến hành theo quyết định của bác sĩ.
c: Do các vi khuẩn nhạy với methicillin như Staphylococcus aureus, Streptococcus pneumoniae (including multi-drug-resistant isolates [MDRSP]), Haemophilus influenzae, Haemophilus parainfluenzae, Klebsiella pneumoniae, Moraxella catarrhalis, Chlamydophila pneumoniae, Legionella pneumophila, hoặc Mycoplasma pneumoniae.
d:
Các phản ứng có hại sau đây đã được ghi nhận trong các nghiên cứu lâm sàng và hoạt động giám sát giai đoạn hậu mại. Tần suất của các phản ứng có hại dưới đây được xác định khi sử dụng viên nén levofloxacin 500 mg trên tổng số 1930 bệnh nhân trong các thử nghiệm lâm sàng pha 3 và pha 4 (bao gồm 1582 bệnh nhân trong các nghiên cứu lâm sàng pha 3 được tiến hành ở Nhật Bản (337 bệnh nhân) và ở Trung Quốc (1245 bệnh nhân) và 348 bệnh nhân trong thử nghiệm lâm sàng pha 4) hoặc trên 29880 bệnh nhân trong một nghiên cứu giai đoạn hậu mại được tiến hành ở Nhật Bản. Nếu tỉ lệ của một phản ứng có hại có sự khác biệt giữa hai nguồn trên (tức là tỉ lệ từ các thử nghiệm lâm sàng khác với tỉ lệ từ nghiên cứu hậu mại), tỉ lệ cao hơn sẽ được chọn.
Phân loại tần suất của các phản ứng có hại theo CIOMS:
Rất phổ biến: 10% ≤ Tỉ lệ
Thường gặp: 1% ≤ Tỉ lệ < 10%
Ít gặp: 0.1% ≤ Tỉ lệ < 1%
Hiếm gặp: 0.01% ≤ Tỉ lệ < 0.1%
Rất hiếm gặp: Tỉ lệ < 0.01%
*: Xem phần “Cảnh báo”
Rối loạn huyết học và hệ bạch huyết: | |
Ít gặp: Rất hiếm gặp: Tần suất chưa xác định: | Thiếu máu Giảm tiểu cầu* Giảm toàn bộ huyết cầu*, mất bạch cầu hạt*, thiếu máu tan máu kèm hemoglobin niệu*. |
Rối loạn hệ miễn dịch: | |
| Tần suất chưa xác định: | Phản ứng dạng phản vệ*. |
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Dạng bào chế & Quy cách
Nhà sản xuất & Xuất xứ
Đánh giá sản phẩm37 đánh giá thực tế5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá
Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
★
★
★
★
★
Trần Văn Hùng
✔ Đã mua hàng tại Danka
2 ngày trước
★★★★★
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Nguyễn Thị Mai
✔ Đã mua hàng tại Danka
5 ngày trước
★★★★★
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc! Hỏi & đáp về sản phẩmDược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long:
Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka
Trả lời
Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé! | |