Thuốc Cledomox 625

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 2 vỉ x 7 viên | Thương hiệu: Tenamyd | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Ấn Độ
Nhà sản xuất: Tenamyd
Chỉ định: điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn
Quy cách đóng gói: Hộp 2 Vỉ x 7 Viên
Số đăng ký: VN-21116-18
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Thuốc Cledomox là sản phẩm của Medopharm có thành phần dược chất bao gồm Amoxicillin trihydrat BP và Kali Clavulanate. Đây là thuốc dùng cho bệnh nhân điều trị các bệnh nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm, một số chứng bệnh như viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa; đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi thủy và viêm phế quản phổi. Nhiễm khuẩn đường niệu sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận - bể thận; nhọt, áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương; nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương.; nhiễm khuẩn răng như áp - xe ổ răng. Các nhiễm khuẩn khác như nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Thành phần
  • Clavulanic acid: 125mg
  • Amoxicilina: 500mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Cledomox chỉ định điều trị trong các trường hợp nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp trên: Viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa đã được điều trị bằng các kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới bởi các chủng H. influenzae và Branhamella caturrbalis sản sinh beta lactamase: Đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi mắc phải ở cộng đồng.
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu bởi các chủng E.coli, Klebsiella và Enterobacter sản sinh: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo.
  • Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Mụn nhọt, áp xe, nhiễm khuẩn vết thương.
  • Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa: Áp xe ổ răng.
  • Các nhiễm khuẩn khác như nạo thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

Dược lực học

Amoxicilin là kháng sinh bán tổng hợp thuộc họ beta – lactamin có phổ diệt khuẩn rộng đối với nhiều vi khuẩn Gram dương và Gram âm do ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn. Nhưng vì amoxicilin rất dễ bị phá hủy bởi beta – lactamase, do đó không có tác dụng đối với những chủng vi khuẩn sản sinh ra các enzym này (nhiều chủng Enterobacteriaceae và Haemophilus influenzae).

Acid clavulanic do sự lên men của Streptomyces clavuligerus, có cấu trúc beta-lactam gần giống penicilin, có khả năng ức chế beta-lactamase do phần lớn các vi khuẩn Gram âm và Staphylococcus sinh ra. Đặc biệt nó có tác dụng ức chế mạnh các beta – lactamase truyền qua plasmid gây kháng các penicilin và các cephalosporin.

Acid clavulanic giúp cho amoxicilin không bị beta – lactamase p

Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Thuốc chỉ dùng để uống. Uống thuốc vào đầu bữa ăn để hạn chế tối đa khả năng không dung nạp đường tiêu hóa. Sự hấp thu của amoxicilin/clavulanic acid là tối ưu khi uống thuốc vào đầu bữa ăn.

Không nên điều trị quá 14 ngày mà không kiểm tra.

Liều dùng

Người lớn

Liều thông thường: 1 viên x 3 lần/ngày.

Trẻ em

Trẻ em từ 40 kg trở lên: Uống theo liều người lớn.

Trẻ em dưới 40 kg cân nặng

Liều thông thường: 20mg/5mg/kg amoxicilin/ngày, chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ. Để điều trị viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới và nhiễm khuẩn nặng, liều thông thường: 40 mg/10mg/amoxicilin/kg/ngày chia làm nhiều lần cách nhau 8 giờ, trong 5 ngày. Điều trị không được vượt quá 14 ngày mà không khám lại.

Trẻ dưới 6 tuổi nên được điều trị bằng cledomox gói hoặc bột pha dung dịch uống.

Bệnh nhân suy thận

Không cần thay đổi liều dùng đối với bệnh nhân có độ thanh thải creatinine > 30 ml/phút.

Người lớn và trẻ em ≥ 40kg:

  • Suy thận trung bình (độ thanh thải creatinine 10 - 30 ml/phút): 1 viên 625 mg x 2 lần/ngày.
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinine < 10 ml/phút): 1 viên 625 mg x 1 lần/ngày.
  • Thẩm phân máu: 1 viên 625 mg mỗi 24 giờ, thêm 1 viên 625 mg trong quá trình thẩm phân và 1 viên sau mỗi lần thắm phân (khi nồng độ của amoxicilin và acid clavulanic trong huyết thanh giảm).

Trẻ em < 40kg:

  • Suy thận trung bình (độ thanh thải creatinine 10 - 30 ml/phút): 15 mg/3.75 mg/kg x 2 lần/ngày (tối đa 625 mg x 2 lần/ngày).
  • Suy thận nặng (độ thanh thải creatinine < 10 ml/phút): Liều duy nhất 15 mg/3.75 mg/kg (tối đa 625 mg).
  • Thẩm phân máu: 15 mg/3,75 mg/kg mỗi ngày một lần. Trước khi chạy thận nhân tạo 15 mg/3.75 mg/kg. Sau kh
Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như:

Các triệu chứng thường gặp nhất: Tiêu chảy, buồn nôn và ói mửa.

Các cơ quan bị rối loạn Thường gặp Không thường gặp Hiếm gặp Rất hiếm gặp Không biết đến
Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng Nhiễm nấm Candida trên da và niêm mạc       Phát triển quá mức của các sinh vật không nhạy cảm
Máu và rối loạn hệ bạch huyết     Giảm bạch cầu có hồi phục

(kể cả giảm bạch cầu trung tính) và giảm tiểu cầu

Mất bạch cầu hạt có hồi phục và thiếu máu tan máu. Kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin.  
Rối loạn hệ miễn dịch       Phù mạch thẩn kinh, phản vệ, hội chứng giống oệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn.  
Rối loạn hệ thần kinh   Chóng mặt, đau đầu   Co giật và chứng tăng động có hồi phục. Có thể xuất hiện co giật ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc dùng liều cao  
Rối loạn thị giác     Thị giác xáo trộn    
Rối lọan đường tiêu hóa Tiêu chảy, buồn nôn, nôn Khó tiêu Viêm đại tràng do kháng sinh (kể cả viêm đại tràng giả mạc và viêm đại tràng xuất huyết)    
Rối loạn gan mật   Tăng AST và/hoặc ALT   Viêm gan v
Thận trọng khi sử dụng
  • Phụ nữ có thai
  • Phụ nữ cho con bú
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Viên nén bao phim
  • Quy cách đóng gói: Hộp 2 Vỉ x 7 Viên
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Tenamyd
  • Nhà sản xuất: MEDOPHARM
  • Nước sản xuất: Ấn Độ
  • Số đăng ký (SĐK): VN-21116-18

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading