Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Thuốc bột uống Bravine Inmed
-
Quy cách: 30ml | Thương hiệu: Pharbaco | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Nhà sản xuất: | Pharbaco |
| Chỉ định: | điều trị các bệnh nhiễm trùng |
| Quy cách đóng gói: | Hộp x 30ml |
| Số đăng ký: | 893110295400 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyBravine Inmed Pharbaco của công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco, thành phần chính chứa cefdinir, là thuốc dùng để trị nhiễm khuẩn.
Bravine Inmed Pharbaco được bào chế dưới dạng thuốc bột uống, hộp 1 lọ 30 ml x 9 g thuốc bột.
- Cefdinir: 125mg
Chỉ định
Thuốc Bravine Inmed Pharbaco được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Ðiều trị các bệnh nhiễm trùng do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
Người lớn và trẻ vị thành niên
- Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng.
- Viêm phế quản mãn tính.
- Viêm xoang hàm cấp.
- Viêm họng, viêm amidan.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
Trẻ em
- Viêm tai giữa nặng.
- Viêm xoang nặng.
- Viêm họng, viêm amidan.
- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
Dược lực học
Chưa có thông tin.
Dược động học
Chưa có thông tin.
Cách dùng
Dùng theo sự chỉ định của thầy thuốc. Hướng dẫn cách pha hỗn dịch:
- Lộn ngược lọ thuốc và lắc để làm tơi bột thuốc.
- Thêm 2 lần nước, mỗi lần 5 ml nước đun sôi để nguội vào lọ, mỗi lần thêm nước lắc thật kỹ.
- Bổ sung nước cho vừa đủ đến vạch, lắc đều.
- Lắc kỹ trước mỗi lần sử dụng thuốc.
- Đóng chặt nắp và bảo quản thuốc đã pha trong tủ lạnh. Thuốc đã pha có thể bảo quản trong tủ lạnh trong 7 ngày.
Liều dùng
Liều gợi ý cho điều trị nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em được mô tả theo sơ đồ sau; tổng liều dùng cho tất cả nhiễm khuẩn là 600 mg/lần/ngày.
Uống 1 - 2 lần/ngày trong 10 ngày có hiệu quả như nhau nhưng trong bệnh viêm phổi cần dùng 2 lần/ngày. Không uống cùng với thức ăn.
Bảng liều dùng hỗn dịch cho người lớn và trẻ vị thành niên (từ 13 tuổi trở lên)
|
Người lớn và vị thành niên (từ 13 tuổi trở lên) |
||
|
Kiểu nhiễm khuẩn |
Liều dùng |
Thời gian dùng |
|
Viêm phổi mắc phải ở cộng đồng |
300 mg mỗi 12 giờ. |
10 ngày. |
|
Viêm phế quản mãn tính |
300 mg mỗi 12 giờ hoặc 60 mg mỗi 24 giờ. |
10 ngày. |
|
Viêm xoang hàm cấp |
300 mg mỗi 12 giờ hoặc 600 mg mỗi 24 giờ. |
10 ngày. |
|
Viêm họng, viêm amidan |
300 mg mỗi 12 giờ hoặc 600 mg mỗi 24 giờ. |
5 - 10 ngày. |
|
Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng |
<
||