Dung dịch tiêm Gentamicin 80mg HDPharma

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 10 ống x 2ml | Thương hiệu: Hải Dương | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Việt Nam
Nhà sản xuất: Hải Dương
Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn nặng
Quy cách đóng gói: Hộp 1 Vỉ x 10 Ống X 2ml
Số đăng ký: 893110175124
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Gentamicin của Công ty Cổ Phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương chứa hoạt chất là chính Gentamicin, một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycoside có tác dụng diệt khuẩn thông qua quá trình ức chế sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Gentamicin được chỉ định phối hợp với các kháng sinh khác (beta–lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nặng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm, thường được dùng cùng với các thuốc diệt khuẩn khác để mở rộng phổ tác dụng và tăng hiệu lực điều trị.

Gentamicin được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm.

Thành phần
  • Gentamicin: 80mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Thuốc Gentamycin 80 mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:

Gentamicin thường được dùng phối hợp với các kháng sinh khác (beta-lactam) để điều trị các bệnh nhiễm khuẩn năng toàn thân gây ra bởi các vi khuẩn Gram âm và các vi khuẩn khác còn nhạy cảm, bao gồm:

  • Nhiễm khuẩn đường mật: Viêm túi mật và viêm đường mật cấp.
  • Viêm màng trong tim (trong điều trị và dự phòng viêm màng trong tim do Streptococci, Enterrococci, Staphylococci).
  • Viêm màng trong dạ con. 
  • Nhiễm khuẩn huyết. 
  • Viêm màng não. 
  • Viêm phổi. 
  • Viêm tai ngoài, viêm tai giữa. 
  • Viêm các bộ phận trong tiểu khung. 
  • Nhiễm khuẩn ngoài da như bỏng, loét.
  • Nhiễm khuẩn xương, khớp. 
  • Nhiễm khuẩn trong ổ bụng (bao gồm viêm phúc mạc). 
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu (viêm thận bể thận cấp).

Gentamicin thường được dùng cùng với các thuốc diệt khuẩn khác để mở rộng phổ tác dụng và tăng hiệu lực điều trị. Gentamicin được phối hợp penicilin trong các nhiễm khuẩn do cầu khuẩn đường ruột và liên cầu gây ra, hoặc phối hợp với một beta-lactam kháng trực khuẩn mủ xanh trong các nhiễm khuẩn do trực khuẩn mủ xanh gây ra, hoặc với metronidazol hay clindamycin trong các bệnh do hỗn hợp các khuẩn ưa khí - kỵ khí gây ra.

Dược lực học

Gentamicin sulfat là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn.

Cơ chế tác dụng: Thuốc vào tế bào vi khuẩn nhạy cảm qua quá trình vận chuyển tích cực p

Chống chỉ định
Suy thận cấp, Suy thận mạn, Hạ canxi huyết, Tiền sử co giật, Nhược cơ
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Thuốc dùng tiêm bắp hoặc đường tiêm truyền tĩnh mạch.

Trường hợp này pha Gentamicin với dung dịch Natriclorid hoặc Glucose đẳng trương theo tỷ lệ 1 ml dịch truyền cho 1 mg Gentamicin. Thời gian truyền kéo dài từ 30 - 60 phút. Với người có chức năng thận bình thường, cứ 8 giờ truyền 1 lần; ở người suy thận, khoảng cách thời gian truyền phải dài hơn.

Liều dùng

Với bệnh nhân có chức năng thận bình thường: 

Tiêm bắp theo chỉ dẫn của thầy thuốc. 

  • Người lớn: Tiêm bắp 2-5mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 2-3 lần. 
  • Trẻ em: Tiêm bắp 3mg/kg thể trọng/ngày, chia thành 3 lần.

Với bệnh nhân suy thận: 

Liều thông thường: Được điều chỉnh theo ClCr như sau: 

  • ClCr > 60 ml/phút: Cách 8 giờ/ lần 
  • ClCr 40 - 46 ml/phút: Cách 12 giờ/lần 
  • ClCr 20 - 40 ml/phút: Cách 24 giờ/lần
  • ClCr < 20 ml/phút: Liều nạp (tấn công), sau đó theo dõi nồng độ thuốc trong huyết thanh. 

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Quá liều:

  • Độc tính trên thận: Suy thận, đa số trường hợp có liên quan với việc dùng Gentamicin liều cao hay điều trị kéo dài.
  • Độc tính trên tai: Tổn thương tiền đình, ốc tai. 
  • Gây ức chế dẫn truyền thần kinh cơ, có thể gây ức chế hô hấp và nhược cơ. 

Xử lý:

Vì không có thuốc giải độc đặc hiệu, điều trị quá liều hoặc các phản ứng độc của Gentamicin là chữa triệu chứng và hỗ trợ.

Các điều trị được khuyến cáo như sau:

  • Thẩm tách máu hoặc thẩm tách phúc mạc để loại aminoglycosid ra khỏi máu của người bệnh suy thận. 
  • Dùng thuốc kháng cholinesterase,
Tác dụng phụ

Khi sử dụng thuốc Gentamycin 80 mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).

Thường gặp, ADR >1/100

  • Tai: Nhiễm độc tại không hồi phục và do liều tích tụ, ảnh hưởng cả đến ốc tai điếc, ban đầu với âm tần số cao) và hệ thống tiền đình (chóng mặt, hoa mắt).
  • Thận: Nhiễm độc thân, giảm ClCr (xuất hiện tế bào, protein trong nước tiểu, hoặc tăng ure huyết, NPN, creatinin huyết thanh hoặc thiểu niệu). Độc tính này xảy ra thường xuyên ở những bệnh nhân có tiền sử suy thận hoặc những bệnh nhân đã điều trị dài hạn với liều lớn hơn so với liều khuyến cáo.
  • Thần kinh: Thần kinh ngoại biên hay bệnh não, bao gồm tình trạng tê liệt, ngứa da, co cơ, co giật, hội chứng nhược cơ.
  • Da và phản ứng quá mẫn: Ban đỏ, ngứa, mày đay, ban xuất huyết, phản ứng phản vệ. 
  • Phối: Suy hô hấp, phù thanh quản, xơ phổi. 
  • Đường tiêu hóa: buồn nôn, nôn, tăng tiết nước bọt, viêm miệng. 
  • Tim mạch: Phù.

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

  • Thận: Nhiễm độc thận có hồi phục. Suy thận cấp, thường nhẹ nhưng cũng có trường hợp hoại tử ống thận hoặc viêm thận kẽ.
  • Cơ - xương: Ức chế dẫn truyền thần kinh cơ, có trường hợp gây suy hô hấp và liệt cơ. 
  • Mắt: Tiêm dưới kết mạc gây đau, sung huyết và phù kết mạc. Tiêm trong mắt: Thiếu máu cục bộ ở võng mạc.
  • Khác: Hôn mê, lú lẫn, trầm cảm, rối loạn thị giác, chán ăn, khát, buồn ngủ, khó thở, viêm ruột, viêm dạ dày, đau đầu, chuột rút cơ, buồn nôn, nôn, giảm cân, tăng tiết nước bọt, rung, giảm magnesi huyết khi điều trị kéo dài, viêm ruột kết liên quan đến kháng sinh, rối loạn máu, rụng tóc, lách to, đau khớp.
Thận trọng khi sử dụng
  • Phụ nữ có thai
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Dung dịch tiêm
  • Quy cách đóng gói: Hộp 1 Vỉ x 10 Ống X 2ml
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Hải Dương
  • Nhà sản xuất: Hdpharma
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Số đăng ký (SĐK): 893110175124

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading