Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Dịch tiêm truyền Levofloxacin Kabi 100ml
-
Quy cách: Chai x 100ml | Thương hiệu: Fresenius Kabi | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Nhà sản xuất: | Fresenius Kabi |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn, viêm phổi |
| Quy cách đóng gói: | Chai x 100ml |
| Số đăng ký: | 893115377023 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyLevofloxacin Kabi là sản phẩm của FRESENIUS KABI, có thành phần chính Levofloxacin. Đây là thuốc dùng để điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin như: Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng; viêm tuyến tiền liệt; nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng; nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da không có biến chứng; nhiễm khuẩn đường tiết niệu không có biến chứng; đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính; viêm xoang cấp tính do vi khuẩn.
- Levofloxacin: 500mg
Chỉ định
Thuốc Levofloxacin Kabi được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Điều trị nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm với levofloxacin như:
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng.
- Viêm tuyến tiền liệt.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da không có biến chứng.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không có biến chứng: Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có Levofloxacin Kabi liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc) và nhiễm khuẩn đường tiết niệu không có biển chứng ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng Levofloxacin Kabi cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.
- Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có Levofloxacin Kabi liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc) và đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng Levofloxacin Kabi cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.
- Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: Do kháng sinh fluoroquinolon, trong đó có Levofloxacin Kabi liên quan đến phản ứng có hại nghiêm trọng (xem mục Các trường hợp thận trọng khi dùng thuốc) và viêm xoang cấp tính do vi khuẩn ở một số bệnh nhân có thể tự khỏi, chỉ nên sử dụng Levofloxacin Kabi cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.
Chỉ sử dụng đường tiêm khi bệnh nhân không uống được.
Dược lực học
Nhóm dược lý: Kháng sinh nhóm quinolon, dẫn chất fluoroquinolon.
Mā ATC: JO1MA12.
Cũ
Cách dùng
- Levofloxacin chỉ được dùng bằng cách truyền tĩnh mạch chậm, truyền nhanh sẽ dẫn đến nguy cơ hạ huyết áp.
- Liều 500mg thường được truyền trong 60 phút.
- Không được dùng để tiêm bắp, tiêm vào ống sống, tiêm phúc mạc hoặc tiêm dưới da.
- Không thêm bất kỳ một thuốc nào khác vào dung dịch truyền levofloxacin hoặc vào cùng một đường truyền.
Liều dùng
Liều dùng trong trường hợp điều trị:
- Viêm phổi mắc phải tại cộng đồng: 500 mg x 1 lần/ngày x 7-14 ngày.
- Viêm tuyến tiền liệt: 500 mg x 1 lần/ngày x 28 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng: 250 mg x 1 lần/ ngày x 10 ngày.
- Nhiễm khuẩn da và tổ chức dưới da không có biến chứng: 500 mg x 1 lần/ngày x 7-10 ngày.
- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không có biến chứng: : 250 mg x 1 lần/ngày x 3 ngày
- Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: 500 mg x 1 lần/ngày x 7 ngày
- Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: 500 mg x 1 lần/ngày x 10-14 ngày.
- Liều dùng cho người suy thận:
| Độ thanh thanh thải creatinin (ml/phút) | Liều ban đầu | Liều duy trì | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng, viêm thận, bể thận cấp | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| ≥ 20 | 250 mg | 250 mg mỗi 24 giờ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 10 - 19 | 250 mg | 250 mg mỗi 48 gi | |||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Chỉ định khác | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| 50 - 80 | Không cần
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc thường gặp các tác dụng không mong muốn (ADR) như: Các tác dụng không mong muốn trong quá trình lưu hành được liệt kê trong bảng sau theo mức độ nghiêm trọng:
Hướng dẫn cách xử trí ADR: Cần ngừng levofloxacin trong các trường hợp: Bắt đầu có các biểu hiện ban đa hoặc bất kỳ dấu hiệu nào của phản ứng mẫn cảm hay ADR trên thần kinh trung ương. Cần giám sát người bệnh để phát hiện viêm đại tràng màng giả và có các biện pháp xử trí thích hợp khi xuất hiện tiêu chảy trong khi đang dùng levofloxacin. Khi xuấ
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Dạng bào chế & Quy cách
Nhà sản xuất & Xuất xứ
Đánh giá sản phẩm37 đánh giá thực tế5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá
Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
★
★
★
★
★
Trần Văn Hùng
✔ Đã mua hàng tại Danka
2 ngày trước
★★★★★
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Nguyễn Thị Mai
✔ Đã mua hàng tại Danka
5 ngày trước
★★★★★
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc! Hỏi & đáp về sản phẩmDược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long:
Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka
Trả lời
Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé! | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||