Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Cốm Haginat 125
-
Quy cách: 24 gói | Thương hiệu: Dhg | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Nhà sản xuất: | Dhg |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn |
| Quy cách đóng gói: | Hộp 24 Gói |
| Số đăng ký: | 893110286200 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyHaginat 125mg của Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang. Thuốc có thành phần chính là cefuroxim axetil.
Haginat 125mg được dùng để điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp: Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới, nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục, nhiễm khuẩn da và mô mềm.
- Cefuroxim: 125mg
Chỉ định
Thuốc Haginat 125mg được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Điều trị nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới bao gồm: Viêm tai giữa, viêm xoang, nhiễm trùng răng miệng, viêm amidan, viêm họng hầu, viêm phổi, viêm phế quản cấp và những đợt cấp của viêm phế quản mạn tính.
Nhiễm khuẩn đường tiết niệu - sinh dục: Viêm bàng quang, viêm thận - bể thận, viêm niệu đạo, bệnh lậu.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt, mủ da, chốc lở.
Dược lực học
Haginat 125mg với thành phần hoạt chất chính là cefuroxim, kháng sinh nhóm cephalosporin thế hệ thứ 2, được sử dụng dưới dạng tiền chất cefuroxim axetil. Thuốc tác động bằng cách ức chế tổng hợp màng tế bào vi khuẩn. Tác dụng diệt khuẩn của cefuroxim rất hữu hiệu và đặc trưng trên nhiều tác nhân gây bệnh thông thường, kể cả các chủng tiết beta-lactamase/cephalosporinase của cả vi khuẩn Gram dương và Gram âm, đặc biệt cefuroxim rất bền với nhiều enzym beta-lactamase của vi khuẩn Gram âm.
Cefuroxim có hoạt tính kháng cầu khuẩn Gram dương và Gram âm ưa khí và kỵ khí, kể cả hầu hết các chủng Staphylococcus tiết penicilinase, và có hoạt tính kháng vi khuẩn đường ruột Gram âm. Cefuroxim có hoạt lực cao, vì vậy có nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) thấp đối với các chủng Streptococcus (nhóm A, B, C và G), các chủng Gonococcus và Meningococcus. Ban đầu cefuroxim vốn cũng có MIC thấp đối với các chủng Gonococcus, Moraxella catarrhalis, Haemophilus influ
Cách dùng
Thuốc dùng đường uống. Hòa thuốc với lượng nước vừa đủ (khoảng 5 - 10ml nước cho 1 gói), khuấy đều trước khi uống.
Lưu ý: Nên uống thuốc liền sau bữa ăn.
Liều dùng
Cần dùng thuốc theo hết liệu trình 5 - 10 ngày, thường là 7 ngày.
Trẻ em
Liều thông thường 1 gói hoặc 10mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày, tối đa 250mg/ngày.
Viêm tai giữa hay nhiễm trùng nặng ở trẻ em trên 2 tuổi
2 gói hoặc 15mg/kg thể trọng x 2 lần/ngày, tối đa 500mg/ngày.
Trẻ em từ 3 tháng đến 2 tuổi
10mg/kg (tối đa 125mg/lần), 12 giờ một lần.
Trẻ em từ 2 tuổi đến 12 tuổi
15mg/kg (tối đa 250mg/lần), 12 giờ một lần.
Chưa có kinh nghiệm dùng cefuroxim ở trẻ dưới 3 tháng tuổi.
Đối với bệnh nhân suy thận
Cefuroxim chủ yếu được bài tiết qua thận. Khuyến cáo giảm liều của cefuroxim để bù lại sự chậm thải trừ ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng thận rõ rệt. Cefuroxim được loại bỏ hiệu quả bằng cách lọc máu. Liều dùng khuyến cáo cho bệnh nhân suy thận như sau:
| Độ thanh thải creatinin (ml/ phút) | Thời gian bán thải T1/2 (giờ) | Liều dùng khuyến cáo |
| ≥ 30 | 1,4 - 2,4 | Không cần điều chỉnh liều (liều chuẩn từ 125 - 500mg/lần, 2 lần/ngày) |
| 10 - 29 | 4,6 | Liều chuẩn theo từng cá thể mỗi 24 giờ |
| < 10 | 16,8 | Liều chuẩn theo từng cá thể mỗi 48 giờ |
| Bệnh nhân thẩm tách máu | 2 - 4 | Liều chuẩn theo từng cá thể nên được sử dụng tiếp tục sau mỗi lần lọc máu |
Hoặc theo chỉ dẫn của thầy thuốc.
Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng ph
Khi sử dụng thuốc Haginat 125mg, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR).
Những tác dụng không mong muốn do cefuroxim thường nhẹ và thoáng qua.
Thường gặp
- Tiêu chảy, ban da dạng sần.
Ít gặp
- Phản ứng phản vệ, nhiễm nấm Candida. Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, thử nghiệm Coombs dương tính. Buồn nôn, nôn. Nổi mày đay, ngứa. Tăng creatinin huyết thanh.
Hiếm gặp
- Sốt, thiếu máu tan máu. Viêm đại tràng màng giả. Ban đỏ đa hình, hội chứng Stevens - Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc. Vàng da ứ mật, tăng nhẹ men gan AST và ALT. Nhiễm độc thận có tăng tạm thời urê huyết, creatinin huyết, viêm thận kẽ. Cơn co giật (nếu liều cao và suy thận), đau đầu, kích động. Đau khớp.
Hướng dẫn cách xử trí ADR
Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.
- Phụ nữ có thai
- Lái tàu xe
- Phụ nữ cho con bú
- Suy gan thận
- Trẻ em
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
- Dạng bào chế: Cốm pha hỗn dịch uống
- Quy cách đóng gói: Hộp 24 Gói
- Đơn vị tính: Hộp
- Thương hiệu: Dhg
- Nhà sản xuất: DHG
- Nước sản xuất: Việt Nam
- Số đăng ký (SĐK): 893110286200
Đánh giá sản phẩm
37 đánh giá thực tếBạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!
Hỏi & đáp về sản phẩm
Dược sĩ phản hồi trong 15 phútChào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!