Mẫu mã sản phẩm có thể thay đổi theo lô sản xuất của hãng
Bột pha uống Tedavi 400mg/57mg
-
Quy cách: 70ml | Thương hiệu: Bilim Ilac | Xuất xứ: Việt Nam
Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.
| Xuất xứ: | Thổ Nhĩ Kỳ |
| Nhà sản xuất: | Bilim Ilac |
| Chỉ định: | điều trị nhiễm khuẩn, viêm xoang, viêm tai giữa |
| Quy cách đóng gói: | Hộp x 70ml |
| Số đăng ký: | 868110073223 |
| Hạn sử dụng: | 36 tháng kể từ ngày sản xuất |
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.
Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm nàyThuốc Tedavi là sản phẩm của Bilim Ilac, có thành phần chính là Amoxicillin, Clavulanic acid. Đây là thuốc dùng để điều trị các nhiễm khuẩn ở cả người lớn và trẻ em như viêm xoang cấp do vi khuẩn, viêm tai giữa cấp, các đợt cấp của viêm phế quản mãn tính, viêm phổi mắc phải tại cộng đồng, viêm bàng quang, viêm bể thận, nhiễm khuẩn da và mô mềm đặc biệt là viêm mô tế bào thể tụ lại một chỗ, động vật cắn, áp xe răng nặng kèm viêm mô tế bào lan tỏa, nhiễm khuẩn xương và khớp, đặc biệt là viêm tủy xương.
- Amoxicillin: 400mg
- Clavulanic acid: 57mg
Chỉ định
Thuốc Tedavi được chỉ định dùng trong các trường hợp sau:
Ðiều trị các nhiễm khuẩn sau đây do các vi khuẩn nhạy cảm gây ra:
Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (bao gồm nhiễm khuẩn tai – mũi - họng): Viêm amiđan, viêm xoang, viêm tai giữa.
Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới: Viêm phế quản cấp và mạn tính, viêm phổi, áp-xe phổi.
Nhiễm khuẩn đường niệu-sinh dục và ổ bụng: Viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sảy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.
Nhiễm khuẩn da và mô mềm: Nhọt và áp-xe, viêm mô tế bào, nhiễm khuẩn vết thương.
Nhiễm khuẩn xương và khớp: Viêm xương tủy.
Nhiễm khuẩn răng: Áp-xe ổ răng.
Nhiễm khuẩn hậu phẫu.
Dược lực học
Amoxicilin (kháng sinh aminopenicillin) và clavulanate kali (chất ức chế β-lactamase) có tác dụng diệt khuẩn. Dùng đồng thời với acid clavulanic không làm thay đổi cơ chế tác dụng của amoxicillin. Tuy nhiên, do acid clavulanic có ái lực cao và gắn kết với một số β-lactamase là những enzyme thường gây bất hoạt amoxicillin bằng cách thủy phân vòng β -lactam, việc dùng đồng thời acid clavulanic với amoxicillin đem lại tác dụng hiệp đồng diệt khuẩn. Tác dụng hiệp đồng này mở rộng phổ kháng khuẩn của amoxicillin đối với nhiều chủng vi khuẩn sinh β-lactamase đề kháng với amoxicillin dùng đơn độc.
Dược động học
Tedavi bền với acid dịch vị và được hấp thu tốt sau khi uống. Nồng độ đỉnh của amoxicillin và acid clavulanic trong huyết thanh thường đạt được trong vòng 1 – 2,5 giờ sau khi uống. Trong một nghiên cứu ở trẻ em từ 2 - 5 tuổi bị nhiễm khuẩn đường tiết niệu được uống một liều đơn hỗn dịch amoxicillin 125 mg và ac
Cách dùng
Hướng dẫn cách pha:
Để có 70 mL hỗn dịch thuốc, đầu tiên gõ nhẹ chai thuốc vài lần để làm bột tời ra trước khi pha. Sau đó đổ nước vào đến nửa chai thuốc và lắc mạnh để hòa tan bột thuốc. Đợi 5 phút để thuốc phân tán đồng nhất. Thêm nước vào đến mức đã được đánh dấu trên chai thuốc và lắc mạnh một lần nữa. Lắc kỹ trước mỗi lần đong liều.
Một khi đã pha, phải bảo quản hỗn dịch trong tủ lạnh (2°C – 8°C), không để đông. Hủy bỏ phần thuốc không dùng sau 7 ngày.
Cách sử dụng:
Uống Tedavi vào đầu bữa ăn để làm giảm thiểu khả năng không dung nạp của đường tiêu hóa và tối ưu hóa sự hấp thu.
Uống nhiều nước để bảo đảm tình trạng tiếp nước và lượng nước tiểu thích hợp.
Không nên điều trị quá 14 ngày mà không đánh giá lại bệnh nhân trước.
Liều dùng
Định liều dùng Tedavi dựa trên thành phần amoxicillin và được dùng mỗi 12 giờ.
Trẻ em dưới 1 tuổi: 30mg/kg thể trọng/ngày.
Đối với nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình: 25mg/kg thể trọng/ngày.
Đối với nhiễm khuẩn nặng: 45mg/kg thể trọng/ngày.
Không khuyến cáo dùng hỗn dịch uống Tedavi cho trẻ dưới 02 tháng tuổi do chức năng thận chưa trưởng thành.
| TUỔI | CÂN NẶNG | Nhiễm khuẩn nhẹ đến trung bình | Nhiễm khuẩn nặng | ||
Tedavi® 200mg/28,5mg mỗi 5 mL | Tedavi® 400mg/57mg mỗi 5 mL | Tedavi® 200 mg/28,5mg mỗi 5 mL | Tedavi® 400mg/57mg mỗi 5 mL | ||
| < 1 tuổi | < 10 kg | 2,5 mL (1/2 mcp) | - | 2,5 mL (1/2 mcp) | - |
| 1 – 6 tuổi | 10 -18 kg | 2,5 – 5 mL (1/2 – 1 mcp) | 2,5 mL (1/2 mcp) | 5 – 10 mL (1 – 2 mcp) | 2,5 – 5 mL&n
Tác dụng phụ
Khi sử dụng thuốc Tedavi, bạn có thể gặp các tác dụng không mong muốn (ADR). Phản ứng da và quá mẫn: Phù thần kinh mạch, sốc phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, sốt, viêm mạch quá mẫn, nổi ban ở da, ngứa, mày đay, phù mạch, ban đỏ đa dạng (hội chứng Steven-Johnson, hiếm gặp), hoại tử biểu bì nhiễm độc, viêm da tróc vảy có bọng nước, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính (AGEP). Tiêu hoá: Khó chịu ở bụng, chán ăn, đầy hơi, rối loạn tiêu hoá, tiêu chảy/phân lỏng, buồn nôn, nôn, khó tiêu, tiêu chảy và viêm đại tràng liên quan với Clostridium difficile (viêm đại tràng màng giả liên quan với kháng sinh), viêm dạ dày, viêm miệng, viêm lưỡi, nhiễm nấm Candida ở da và niêm mạc, viêm tiểu-đại tràng. Huyết học: Giảm bạch cầu có hồi phục (bao gồm giảm bạch cầu trung tính), giảm tiểu cầu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu, mất bạch cầu hạt có hồi phục, thiếu máu (bao gồm thiếu máu tan máu), tang tiểu cầu nhẹ, tăng bạch cầu ưa eosin, ngưng kết tiểu cầu bất thường, thời gian chảy máu và thời gian prothrombin kéo dài. Hệ thần kinh: Chóng mặt, nhức đầu, tăng động và co giật có hồi phục đặc biệt ở những bệnh nhân bị suy chức năng thận hoặc những người dùng liều cao, kích động, lo âu, thay đổi hành vi, lú lẫn, mất ngủ. Gan: Tăng aspartate aminotransferase (AST) và/hoặc alanine aminotransferase (ALT), bilirubin huyết thanh và/hoặc phosphatase kiềm vừa phải, viêm gan, vàng da ứ mật, rối loạn chức năng gan cấp tính. Thận và niệu – sinh dục: Viêm thận kẽ cấp tính, tinh thể niệu, đau, tiết dịch và ngứa âm đạo. Các tác dụng phụ khác: Đổi màu bề mặt răng (có màu nâu, vàng hoặc xám). Hướng dẫn cách xử trí ADR Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi dùng thuốc.
Bảo quản
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.
Dạng bào chế & Quy cách
Nhà sản xuất & Xuất xứ
Đánh giá sản phẩm37 đánh giá thực tế5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá
Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:
★
★
★
★
★
Trần Văn Hùng
✔ Đã mua hàng tại Danka
2 ngày trước
★★★★★
Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.
Nguyễn Thị Mai
✔ Đã mua hàng tại Danka
5 ngày trước
★★★★★
Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc! Hỏi & đáp về sản phẩmDược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long:
Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka
Trả lời
Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé! |