Bột Augmentin 250mg/31.25mg

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Quy cách: 12 gói | Thương hiệu: Gsk | Xuất xứ: Việt Nam
Cần tư vấn Thuốc kê đơn

Thuốc bán theo đơn hoặc cần Dược sĩ tư vấn chuyên môn trước khi sử dụng.

Xuất xứ: Pháp
Nhà sản xuất: Gsk
Chỉ định: điều trị nhiễm khuẩn
Quy cách đóng gói: Hộp 12 Gói
Số đăng ký: VN-17444-13
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Augmentin có dạng gói bột pha hỗn dịch 250mg của GSK sản xuất. Augmentin 250mg là thuốc dùng trong điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn đường hô hấp trên và dưới (bao gồm cả tai-mũi-họng), đường niệu dục, da và mô mềm, xương và khớp và các nhiễm khuẩn khác như sảy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sản khoa, nhiễm khuẩn ổ bụng.

Thành phần
  • Amoxicillin: 250mg
  • Clavulanic acid: 31.25mg
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Nên sử dụng Augmentin 250mg theo hướng dẫn kê toa thuốc kháng sinh chính thức và dữ liệu về tính nhạy cảm của các kháng sinh tại địa phương.

Augmentin 250mg được chỉ định điều trị ngắn hạn các nhiễm khuẩn gây bởi các vi khuẩn nhạy cảm với Amoxicillin-Clavulanate, ở các vị trí dưới đây:

Nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (gồm cả tai-mũi-họng) như viêm amidan tái phát viêm xoang, viêm tai giữa, điển hình gây bởi Streptococcus Pneumoniae, Haemophilus Influenzae*, Moraxella Catarrhalis* và Streptococcus Pyogenes.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới như đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm phổi thùy và viêm phế quản phổi, điển hình gây bởi Streptococcus Pneumoniae, Haemophilus Influenzae* và Moraxella Catarrhalis*.

Nhiễm khuẩn đường niệu, sinh dục như viêm bàng quang, viêm niệu đạo, viêm thận, bể thận, nhiễm khuẩn sinh dục nữ, điển hình gây bởi Enterobacteriaceae (chủ yếu Escherichia Coli), Staphylococcus Saprophyticus và Enterococcus Species và bệnh lậu do Neisseria Gonorrhoeae.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm điển hình gây bởi Staphylococcus Aureus, Streptococcus Pyogenes và Bacteroides Species.

Nhiễm khuẩn xương và khớp như viêm tủy xương, điển hình gây bởi Staphylococcus Aureus, thường phải điều trị kéo dài.

Các nhiễm khuẩn khác như nạo/sảy thai nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn sau đẻ, nhiễm khuẩn trong ổ bụng.

* Một số vi khuẩn thuộc những loài này sinh beta-lactamase, khiến chúng không nhạy cảm với riêng Amoxicillin.

Tính nhạy cảm của vi khuẩn với Augmentin 250mg sẽ thay đổi theo địa lý và thời gian. Nên tham khảo dữ liệu về tính nhạy cảm của các vi khuẩn tại địa phương nếu có sẵn, và tiến hành lấy mẫu

Chống chỉ định
Suy gan, Dị ứng thuốc
Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Pha bột thuốc vào nước trước khi uống. Uống thuốc vào đầu bữa ăn để hạn chế tối đa khả năng không dung nạp qua đường tiêu hóa. Sự hấp thu của Augmentin 250mg là tối ưu khi uống thuốc vào đầu bữa ăn.

Trẻ em: Khi cho trẻ dưới 2 tuổi uống, có thể dùng nước để pha loãng hỗn dịch amoxicillin-clavulanate tới 2 lần.

Liều dùng

Liều phụ thuộc vào tuổi, cân nặng và chức năng thận của bệnh nhân và mức độ nặng của nhiễm khuẩn.Liều dùng được thể hiện theo cả thành phần Amoxicillin-Clavulanate ngoại trừ khi được nêu rõ theo liều của từng thành phần riêng rẽ.

Không nên điều trị quá 14 ngày mà không kiểm tra lại.

Có thể bắt đầu điều trị bằng đường tiêm truyền và tiếp nối bằng đường uống.

Người lớn

Nhiễm khuẩn nhẹ tới vừa

Dùng 1000/125mg x 2 lần/ngày.

Nhiễm khuẩn nặng (bao gồm nhiễm khuẩn đường tiết niệu tái phát và mạn tính, nhiễm khuẩn đường hô hấp dưới)

Dùng 1000/125mg 3 lần/ngày.

Trẻ em

Liều dùng được thể hiện theo tuổi của trẻ hoặc dưới dạng mg/kg/ngày (chia 2 hoặc 3 lần mỗi ngày).

Trẻ em nặng từ 40kg trở lên nên được kê toa theo khuyến cáo dành cho người lớn.

Trẻ em dưới 12 tuổi

Liều khuyến cáo

Dùng 40mg/5mg/kg/ngày tới 80mg/10mg/kg/ngày (không quá 3000mg/375mg mỗi ngày) chia 3 lần, tùy thuộc vào mức độ nặng của nhiễm khuẩn.

Thời gian điều trị tùy thuộc vào đáp ứng của bệnh nhân. Một số loại nhiễm khuẩn (ví dụ như viêm tủy xương) cần thời gian điều trị dài hơn.

Trẻ sinh non: Không có liều khuyến cáo dùng cho trẻ sinh non.

Người già

Không cần chỉnh liều, dùng liều như người lớn. Nếu có dấu hiệu suy thận, nên điều chỉnh liều dùng theo bệnh nhân suy thận.

Bệnh nhân suy thận

Không cần điều chỉnh liều ở bệnh nhân có độ thanh thải creatinin (CrCl) lớn hơn 30ml/phút.

Ở bệnh

Tác dụng phụ

Dữ liệu từ các thử nghiệm lâm sàng lớn đã được sử dụng để xác định tần suất của tác dụng không mong muốn từ rất phổ biến đến hiếm. Tần suất quy định cho tất cả các tác dụng không mong muốn khác (ví dụ, xuất hiện dưới 1/10.000) được xác định chủ yếu từ các số liệu sau khi thuốc lưu hành và nhằm nói đến tỷ lệ báo cáo hơn là tần suất thực.

Tác dụng phụ phổ biến > 1/100 và < 1/10

Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng: Nhiễm nấm Candida trên da và niêm mạc.

Rối loạn đường tiêu hóa:Tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Tác dụng phụ không phổ biến > 1/1000 và < 1/100

Rối loạn hệ thần kinh: Chóng mặt đau đầu.

Rối loạn đường tiêu hóa: Khó tiêu.

Rối loạn gan mật: Không phổ biến đã ghi nhận tăng vừa phải AST hoặc ALT ở những bệnh nhân điều trị với kháng sinh nhóm beta-lactam, nhưng chưa biết ý nghĩa của những phát hiện này.

Rối loạn da và mô dưới da: Ban trên da, ngứa, mày đay.

Tác dụng phụ hiếm > 1/10.000 và < 1/1000

Rối loạn hệ máu và bạch huyết: Giảm bạch cầu có hồi phục (kể cả giảm bạch cầu trung tính) và giảm tiểu cầu.

Rối loạn da và mô dưới da: Hồng ban đa dạng.

Tác dụng phụ rất hiếm < 1/10.000

Rối loạn hệ máu và bạch huyết: Mất bạch cầu hạt có hồi phục và thiếu máu tan máu. Kéo dài thời gian chảy máu và thời gian prothrombin.

Rối loạn hệ miễn dịch: Phù mạch thần kinh, phản vệ, hội chứng giống bệnh huyết thanh, viêm mạch quá mẫn.

Rối loạn hệ thần kinh: Chứng tăng động có hồi phục và co giật. Có thể xuất hiện co giật ở những bệnh nhân suy giảm chức năng thận hoặc dùng liều cao.

Rối loạn đường tiêu hóa: Viêm đại tràng do kháng sinh (kể cả viêm đại tràng giả mạc và viêm đại tràng xuất huyết). (Xem Cảnh báo và Thận trọng). Lưỡi lông đen, rất hiếm có các báo cáo về thay đổi màu răng ở trẻ. Vệ sinh răng

Thận trọng khi sử dụng
  • Phụ nữ có thai
  • Phụ nữ cho con bú
  • Suy gan thận
  • Lái tàu xe
Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Dạng bột
  • Quy cách đóng gói: Hộp 12 Gói
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Gsk
  • Nhà sản xuất: GSK
  • Nước sản xuất: Pháp
  • Số đăng ký (SĐK): VN-17444-13

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading
Trang chủ Giỏ hàng
Khyến mại
Liên hệ