Hỗn dịch uống Simegaz Plus OPV vị bạc hà, điều trị viêm loét dạ dày , tăng acid dạ dày (20 gói x 10ml)

5.0 ★★★★★ • 37 đánh giá • 1087 lượt mua
    Hoạt chất: Nhôm hydroxyd 0.61g, Magnesi hydroxyd 0.8g, Simethicone 0.08g | Dạng: Dung dịch uống | Quy cách: Hộp 20 Gói X 10ml | SĐK: 893100850524
4,000đ

Đã bao gồm thuế VAT. Miễn phí vận chuyển cho đơn hàng đủ điều kiện.

Mua ngay
Xuất xứ: Việt Nam
Nhà sản xuất: Opv
Quy cách đóng gói: Hộp 20 Gói X 10ml
Số đăng ký: 893100850524
Hạn sử dụng: 36 tháng kể từ ngày sản xuất
Dược sĩ Nguyễn Văn An
Dược sĩ tư vấn chuyên môn

Dược sĩ Nguyễn Văn An

Hơn 10 năm kinh nghiệm trong tư vấn dược học lâm sàng & chăm sóc sức khỏe cộng đồng.

Đã kiểm duyệt nội dung chuyên môn của sản phẩm này
Chat với dược sĩ Danka
Tổng quan

Hỗn dịch uống Simegaz Plus chứa thành phần hoạt chất nhôm hydroxyd, magnesi hydroxyd, simethicon. Đây là thuốc điều trị viêm loét dạ dày tá tràng, tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích, dự phòng xuất huyết tiêu hóa, trào ngược dạ dày – thực quản...

Thành phần
  • Nhôm hydroxyd: 0.61g
  • Magnesi hydroxyd: 0.8g
  • Simethicone: 0.08g
Chỉ định & Công dụng

Chỉ định

Hỗn dịch uống Simegaz Plus chỉ định điều trị trong các trường hợp sau:

  • Điều trị triệu chứng viêm loét dạ dày – tá tràng cấp và mạn tính.
  • Điều trị triệu chứng tăng tiết acid dạ dày, hội chứng dạ dày kích thích.
  • Điều trị triệu chứng và dự phòng xuất huyết tiêu hóa.
  • Trào ngược dạ dày – thực quản.

Dược lực học

Nhóm dược lý: Muối thông thường kết hợp với các chất chống đầy hơi.

Mã ATC: A02AF02.

Nhôm hydroxyd là một muối vô cơ được dùng làm thuốc kháng acid. Thuốc phản ứng với acid hydrochlorid dư thừa trong dạ dày, nên làm giảm các triệu chứng loét dạ dày tá tràng, ợ chua, ợ nóng hoặc đầy bụng, trào ngược dạ dày – thực quản.

Các muối magnesi được dùng làm thuốc chống acid dịch vị, thuốc nhuận tràng và thuốc cung cấp magnesi khi cơ thể thiếu. Vì tính hòa tan của magnesi hydroxyd thấp, nên tất cả lượng magnesi hydroxyd đã hòa tan trong nước sẽ phân ly. Do sự phân ly này hoàn toàn nên magnesi hydroxyd được coi là một chất kiềm mạnh. Magnesi hydroxyd được hấp thu chậm nên tác dụng trung hòa acid dịch vị kéo dài.

Simethicon làm giảm sức căng bề mặt và giảm sự căng đầy khí tạo ra do liên kết các bọt khí trong đường tiêu hóa, do đó làm giảm sự đầy hơi.

Dược động học

Khi uống, nhôm hydroxyd phản ứng chậm với acid hydroclorid dạ dày để tạo thành nhôm chlorid hòa tan, một số nhỏ được hấp thụ vào cơ thể.

Thức ăn trong dạ dày làm cho thuốc ra khỏi dạ dày chậm hơn khi không có thức ăn nên kéo dài thời gian phản ứng của nhôm hydroxyd với acid hydrochlorid dạ dày và làm tăng lượng nhôm chl

Liều dùng & Cách dùng

Cách dùng

Lắc kỹ trước khi dùng. Uống lúc đói, hoặc sau khi ăn 30 phút đến 2 tiếng, tối trước khi đi ngủ hoặc khi có triệu chứng.

Liều dùng

Liều khuyến cáo:

  • Người lớn: 10 ml (1 gói) x 2 – 4 lần/ngày.
  • Trẻ em: 5 - 10 ml (1/2 – 1 gói) x 2 − 4 lần/ngày.

Lưu ý: Liều dùng trên chỉ mang tính chất tham khảo. Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

Làm gì khi dùng quá liều?

Triệu chứng: Đã có báo cáo triệu chứng quá liều cấp tính với nhôm hydroxyd và muối magnesi kết hợp bao gồm tiêu chảy, đau bụng, nôn mửa.

Liều lớn có thể gây ra hoặc làm nặng thêm tắc nghẽn đường ruột và tắc ruột ở những bệnh nhân có nguy cơ.

Cách xử trí: Nhôm và magnesi được thải trừ qua đường tiết niệu, điều trị quá liều cấp tính bao gồm tiêm tĩnh mạch calci gluconat, bù nước và lợi tiểu cưỡng bức. Trong trường hợp suy giảm chức năng thận, chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân phúc mạc là cần thiết.

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

Làm gì khi quên 1 liều?

Bổ sung liều ngay khi nhớ ra. Tuy nhiên, nếu thời gian giãn cách với liều tiếp theo quá ngắn thì bỏ qua liều đã quên và tiếp tục lịch dùng thuốc. Không dùng liều gấp đôi để bù cho liều đã bị bỏ lỡ.

Tác dụng phụ

Thường gặp, 1/100 < ADR < 1/10

Táo bón, chát miệng, cứng bụng, phân rắn, buồn nôn, nôn, phân trắng, tiêu chảy (khi dùng quá liều).

Ít gặp, 1/1000 < ADR < 1/100

Giảm phosphate huyết, giảm magnesium huyết, nôn hoặc buồn nôn, cứng bụng.

Thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ những phản ứng có hại gặp phải khi sử dụng thuốc.

Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, nhiệt độ dưới 30°C, tránh ánh nắng trực tiếp. Để xa tầm tay trẻ em.

Dạng bào chế & Quy cách
  • Dạng bào chế: Dung dịch uống
  • Quy cách đóng gói: Hộp 20 Gói X 10ml
  • Đơn vị tính: Hộp
Nhà sản xuất & Xuất xứ
  • Thương hiệu: Opv
  • Nhà sản xuất: CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC OPV
  • Nước sản xuất: Việt Nam
  • Số đăng ký (SĐK): 893100850524

Đánh giá sản phẩm

37 đánh giá thực tế
5.0
★★★★★
Dựa trên 37 đánh giá

Bạn đã sử dụng sản phẩm này? Hãy chia sẻ cảm nhận và đánh giá:

★ ★ ★ ★ ★
Trần Văn Hùng ✔ Đã mua hàng tại Danka 2 ngày trước
★★★★★

Sản phẩm chính hãng, đóng gói cẩn thận. Dược sĩ gọi điện hướng dẫn cách uống rất tận tình và chu đáo.

Nguyễn Thị Mai ✔ Đã mua hàng tại Danka 5 ngày trước
★★★★★

Giao hàng nhanh, date xa, dùng hiệu quả rõ rệt sau 3 ngày. Cảm ơn nhà thuốc!

Hỏi & đáp về sản phẩm

Dược sĩ phản hồi trong 15 phút
Lê Hoàng Long: Thuốc này nên uống trước hay sau bữa ăn vậy dược sĩ?
Dược sĩ Danka Trả lời

Chào bạn, sản phẩm nên uống ngay trước bữa ăn để giảm thiểu tối đa hiện tượng không dung nạp ở đường tiêu hóa và hấp thu thuốc tối ưu nhất nhé!

Lên đầu trang
Loading
Trang chủ Giỏ hàng
Khyến mại
Liên hệ